Vietnamese Family Names
(Some are Chinese due to the millennium of annexation)
An, Âu
Bạch, Bàng, Bành, Bế, Bì, Biện, Bồ, Bui
Ca, Cái, Cao, Cầm, Cấn, Chà, Châu(Chu), Chế, Chiêm, Chủ, Chũ,
Chung, Chuơng, Cồ, Công, Cù, Cung
Dản, Danh, Diệp, Diêu, Doãn, Dư, Dương
Đái (Đới), Đàm, Đan, Đang, Đảng, Đặng, Đào, Đậu, Đèn, Điêu,
Đinh, Đoàn, Đỗ,
Đồng, Đổng, Đường
Giang, Giảng, Giáp, Giới
Hà, Hạ, Hàn, Hãn, Hình, Hoa, Hoàng̣̣̣ (Huỳnh), Hồ, Hỗ, Hồng, Hứa
Kha, Khâm, Khâu, Khấu, Khiếu, Khổng, Khu, Khuất, Khúc, Khương, Khưu, Kiều, Kim,
Kỳ
La, Lã, Lạc, Lai, Lại, Lâm, Lầu, Lê, Liêu, Liễu, Linh, Lò, Lô, Lỗ, Lữ, Lục, Lương, Lưu, Luyện, Lý
Ma, Mã, Mạc, Mạnh, Mai, Miêu, Mùa, Mùi
Nam, Ngạc, Nghê, Nghi, Nghiêm, Nghiêu, Ngọc, Ngô, Ngu, Ngũ,
Ngụy, Nguyên, Nguyễn, Ngưu, Nhan, Nhâm, Nhữ, Ninh, Nông,
Nồng
Ô, Ôn, Ông
Phạm, Phan, Phàng, Phi, Phí, Phó, Phò, Phù, Phùng, Phưong
Quách, Quan, Quản, Quảng, Quỳnh
Se, Soa, Sơn, Sở, Sử, Sự
Tạ, Tào, Tăng, Thạch, Thái, Thẩm, Thân, Thào, Thiều, Thôi,
Thục, Tiếu, Tô, Tôn, Tống, Trầm, Trần, Trang, Trát, Triệu,
Trương, Tuấn, Từ, Tưởng
Vân, Vi, Võ (Vũ), Vương, Vưu, Voòng
Am I missing anyother names??